Giá trị mặc định CBAM cho CN 7616 từ Việt Nam
Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, vòng đệm và tương tự bằng nhôm (nhôm)
4 mã CN thuộc nhóm này đều có giá trị mặc định riêng của EU cho Việt Nam, với 2 giá trị khác nhau. Các mã cùng giá trị dùng chung một bảng chi phí bên dưới.
Giá trị mặc định EU
1,8 – 2,48
t CO2e mỗi tấn, chưa gồm phụ phí
Dùng năm 2026 (gồm phụ phí 10%)
1,98 – 2,728
t CO2e mỗi tấn
Chi phí mỗi tấn của người mua, 2026 đến 2034
152 € đến 265 €
với giá €82.32/t CO2
Mọi mã CN thuộc nhóm 7616
| Mã CN | Sản phẩm | Mặc định | 2026 kèm phụ phí | Chi phí mỗi tấn năm 2026 ở €82.32 |
|---|---|---|---|---|
| 7616 10 00Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, vòng đệm và tương tự bằng nhômSo sánh các nước (tiếng Anh) | Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, vòng đệm và tương tự bằng nhôm | 2,48 | 2,728 | 213 € |
| 7616 91 00Tấm đan, phên, lưới và rào bằng dây nhômSo sánh các nước (tiếng Anh) | Tấm đan, phên, lưới và rào bằng dây nhôm | 2,48 | 2,728 | 213 € |
| 7616 99 10Sản phẩm đúc bằng nhômSo sánh các nước (tiếng Anh) | Sản phẩm đúc bằng nhôm | 1,8 | 1,98 | 152 € |
| 7616 99 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhômSo sánh các nước (tiếng Anh) | Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm | 2,48 | 2,728 | 213 € |
Ý nghĩa đối với người mua EU của bạn
Khi nhà nhập khẩu EU nhập sản phẩm này từ Việt Nam mà không có dữ liệu phát thải đã thẩm định từ nhà sản xuất, họ phải dùng giá trị mặc định của EU ở trên, cộng phụ phí 10% năm 2026, 20% năm 2027 và 30% từ năm 2028. Hạn ngạch miễn phí được trừ khỏi nghĩa vụ của nhà nhập khẩu giảm dần mỗi năm và chấm dứt năm 2034, nên chi phí mỗi tấn tăng hằng năm dù giá trị mặc định không đổi.
Giá trị mặc định 2,48 t CO2e/t: CN 7616 10 00, 7616 91 00, 7616 99 90
| Năm nhập khẩu | Mặc định kèm phụ phí | Hạn ngạch miễn phí được trừ | Chứng chỉ mỗi tấn | Chi phí mỗi tấn ở €82.32 |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,728 | −0,144 | 2,584 | 213 € |
| 2027 | 2,976 | −0,141 | 2,835 | 233 € |
| 2028 | 3,224 | −0,133 | 3,091 | 254 € |
| 2029 | 3,224 | −0,115 | 3,109 | 256 € |
| 2030 | 3,224 | −0,076 | 3,148 | 259 € |
| 2031 | 3,224 | −0,058 | 3,166 | 261 € |
| 2032 | 3,224 | −0,039 | 3,185 | 262 € |
| 2033 | 3,224 | −0,021 | 3,203 | 264 € |
| 2034 | 3,224 | 0,000 | 3,224 | 265 € |
Giá trị mặc định 1,8 t CO2e/t: CN 7616 99 10
| Năm nhập khẩu | Mặc định kèm phụ phí | Hạn ngạch miễn phí được trừ | Chứng chỉ mỗi tấn | Chi phí mỗi tấn ở €82.32 |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,980 | −0,137 | 1,844 | 152 € |
| 2027 | 2,160 | −0,133 | 2,027 | 167 € |
| 2028 | 2,340 | −0,126 | 2,214 | 182 € |
| 2029 | 2,340 | −0,109 | 2,232 | 184 € |
| 2030 | 2,340 | −0,072 | 2,268 | 187 € |
| 2031 | 2,340 | −0,055 | 2,285 | 188 € |
| 2032 | 2,340 | −0,037 | 2,303 | 190 € |
| 2033 | 2,340 | −0,020 | 2,320 | 191 € |
| 2034 | 2,340 | 0,000 | 2,340 | 193 € |
Cách khai báo con số thấp hơn
Với hàng sắt thép và nhôm, chỉ tính phát thải trực tiếp: nhiên liệu đốt trong nhà máy và phát thải nội hàm của thép hoặc nhôm mua vào. Điện không được tính. Nhiều nhà sản xuất, nhất là các đơn vị gia công mua thép hoặc nhôm đầu vào, thấp hơn nhiều so với giá trị mặc định. Con số thực tế của bạn có thể thay thế giá trị mặc định sau khi được đơn vị thẩm định được EU công nhận kiểm tra.
Sản phẩm khác từ Việt Nam
- CN 7601 Nhôm chưa gia công
- CN 7603 Bột và vảy nhôm
- CN 7604 Thanh, que bằng nhôm
- CN 7605 Dây nhôm
- CN 7606 Nhôm tấm, lá và dải, dày trên 0,2 mm
- CN 7607 Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi giấy, bìa, nhựa...)...
- CN 7608 Ống nhôm
- CN 7609 Phụ kiện ghép nối ống bằng nhôm (khớp nối, khuỷu, măng...
- CN 7610 Cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa và ngưỡng cửa bằng nhôm
- CN 7611 Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm, dung tích...
- CN 7612 Thùng, phuy, lon, hộp và vật chứa tương tự bằng nhôm (kể cả...
- CN 7613 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm
- CN 7614 Dây bện tao, cáp, băng tết và loại tương tự bằng nhôm, chưa...
Giá trị mặc định: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026). Giá trị chuẩn: Implementing Regulation (EU) 2025/2620, Annex section 5, Column B, every production route (Commission file v1, 6 Feb 2025). Hệ số điều chỉnh liên ngành lấy bằng 1; giá carbon đã trả ngoài EU không được trừ. Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay hải quan. Xem miễn trừ trách nhiệm.