Chuyển đến nội dung

Chương trình thí điểm cho 20 nhà xuất khẩu: Evidence Pack miễn phí cho dữ liệu năm 2026 và giảm 50% cho năm 2027, đổi lại bạn góp ý về công cụ. Đăng ký (tiếng Anh)

Giá trị mặc định CBAM cho CN 7611 từ Việt Nam

Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm, dung tích >300 lít (trừ loại chứa khí) (nhôm)

Nhóm này có một mã CN với giá trị mặc định riêng của EU cho Việt Nam.

Giá trị mặc định EU

2,48

t CO2e mỗi tấn, chưa gồm phụ phí

Dùng năm 2026 (gồm phụ phí 10%)

2,728

t CO2e mỗi tấn

Chi phí mỗi tấn của người mua, 2026 đến 2034

204 € đến 265 €

với giá €82.32/t CO2

Mọi mã CN thuộc nhóm 7611

Mã CNMặc định2026 kèm phụ phíChi phí mỗi tấn năm 2026 ở €82.32
7611 00 00Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm, dung tích >300 lít (trừ loại chứa khí)So sánh các nước (tiếng Anh)2,482,728204 €

Ý nghĩa đối với người mua EU của bạn

Khi nhà nhập khẩu EU nhập sản phẩm này từ Việt Nam mà không có dữ liệu phát thải đã thẩm định từ nhà sản xuất, họ phải dùng giá trị mặc định của EU ở trên, cộng phụ phí 10% năm 2026, 20% năm 2027 và 30% từ năm 2028. Hạn ngạch miễn phí được trừ khỏi nghĩa vụ của nhà nhập khẩu giảm dần mỗi năm và chấm dứt năm 2034, nên chi phí mỗi tấn tăng hằng năm dù giá trị mặc định không đổi.

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20262,728−0,2522,476204 €
20272,976−0,2452,731225 €
20283,224−0,2322,992246 €
20293,224−0,2003,024249 €
20303,224−0,1333,091254 €
20313,224−0,1013,123257 €
20323,224−0,0683,156260 €
20333,224−0,0363,188262 €
20343,2240,0003,224265 €
Tính theo sản lượng của bạn

Cách khai báo con số thấp hơn

Với hàng sắt thép và nhôm, chỉ tính phát thải trực tiếp: nhiên liệu đốt trong nhà máy và phát thải nội hàm của thép hoặc nhôm mua vào. Điện không được tính. Nhiều nhà sản xuất, nhất là các đơn vị gia công mua thép hoặc nhôm đầu vào, thấp hơn nhiều so với giá trị mặc định. Con số thực tế của bạn có thể thay thế giá trị mặc định sau khi được đơn vị thẩm định được EU công nhận kiểm tra.

Sản phẩm khác từ Việt Nam

  • CN 7601 Nhôm chưa gia công
  • CN 7603 Bột và vảy nhôm
  • CN 7604 Thanh, que bằng nhôm
  • CN 7605 Dây nhôm
  • CN 7606 Nhôm tấm, lá và dải, dày trên 0,2 mm
  • CN 7607 Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi giấy, bìa, nhựa...)...
  • CN 7608 Ống nhôm
  • CN 7609 Phụ kiện ghép nối ống bằng nhôm (khớp nối, khuỷu, măng...
  • CN 7610 Cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa và ngưỡng cửa bằng nhôm
  • CN 7612 Thùng, phuy, lon, hộp và vật chứa tương tự bằng nhôm (kể cả...
  • CN 7613 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm
  • CN 7614 Dây bện tao, cáp, băng tết và loại tương tự bằng nhôm, chưa...
  • CN 7616 Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít...

Giá trị mặc định: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026). Giá trị chuẩn: Implementing Regulation (EU) 2025/2620, Annex section 5, Column B, every production route (Commission file v1, 6 Feb 2025). Hệ số điều chỉnh liên ngành lấy bằng 1; giá carbon đã trả ngoài EU không được trừ. Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay hải quan. Xem miễn trừ trách nhiệm.