Giá trị mặc định CBAM cho CN 7326 từ Việt Nam
Bi nghiền và sản phẩm tương tự dùng cho máy nghiền, bằng sắt hoặc thép, đã rèn hoặc dập (sắt thép)
11 mã CN thuộc nhóm này đều có giá trị mặc định riêng của EU cho Việt Nam, với 3 giá trị khác nhau. Các mã cùng giá trị dùng chung một bảng chi phí bên dưới.
Giá trị mặc định EU
2,33 – 2,37
t CO2e mỗi tấn, chưa gồm phụ phí
Dùng năm 2026 (gồm phụ phí 10%)
2,563 – 2,607
t CO2e mỗi tấn
Chi phí mỗi tấn của người mua, 2026 đến 2034
80 € đến 254 €
với giá €82.32/t CO2
Mọi mã CN thuộc nhóm 7326
| Mã CN | Sản phẩm | Mặc định | 2026 kèm phụ phí | Chi phí mỗi tấn năm 2026 ở €82.32 |
|---|---|---|---|---|
| 7326 11 00Bi nghiền và sản phẩm tương tự dùng cho máy nghiền, bằng sắt hoặc thép, đã rèn hoặc dậpSo sánh các nước (tiếng Anh) | Bi nghiền và sản phẩm tương tự dùng cho máy nghiền, bằng sắt hoặc thép, đã rèn hoặc dập | 2,33 | 2,563 | 80 € |
| 7326 19Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, đã rèn hoặc dập nhưng chưa gia công thêm (trừ bi nghiền...)So sánh các nước (tiếng Anh) | Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, đã rèn hoặc dập nhưng chưa gia công thêm (trừ bi nghiền...) | 2,33 | 2,563 | 80 € |
| 7326 20 00Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác)So sánh các nước (tiếng Anh) | Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác) | 2,35 | 2,585 | 101 € |
| 7326 90 30Thang và bậc bằng sắt hoặc thépSo sánh các nước (tiếng Anh) | Thang và bậc bằng sắt hoặc thép | 2,35 | 2,585 | 103 € |
| 7326 90 40Pallet và mặt bằng tương tự để xếp dỡ hàng, bằng sắt hoặc thépSo sánh các nước (tiếng Anh) | Pallet và mặt bằng tương tự để xếp dỡ hàng, bằng sắt hoặc thép | 2,35 | 2,585 | 103 € |
| 7326 90 50Tang cuốn dùng cho cáp, ống dẫn và loại tương tự, bằng sắt hoặc thépSo sánh các nước (tiếng Anh) | Tang cuốn dùng cho cáp, ống dẫn và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | 2,35 | 2,585 | 103 € |
| 7326 90 60Quạt thông gió không dùng điện, máng xối, móc và sản phẩm tương tự dùng trong xây dựng, bằng sắt hoặc thépSo sánh các nước (tiếng Anh) | Quạt thông gió không dùng điện, máng xối, móc và sản phẩm tương tự dùng trong xây dựng, bằng sắt hoặc thép | 2,35 | 2,585 | 103 € |
| 7326 90 92Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, rèn khuôn hở (chưa được chi tiết ở nơi khác)So sánh các nước (tiếng Anh) | Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, rèn khuôn hở (chưa được chi tiết ở nơi khác) | 2,33 | 2,563 | 80 € |
| 7326 90 94Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, rèn khuôn kín (chưa được chi tiết ở nơi khác)So sánh các nước (tiếng Anh) | Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, rèn khuôn kín (chưa được chi tiết ở nơi khác) | 2,33 | 2,563 | 80 € |
| 7326 90 96Sản phẩm thiêu kết bằng sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác)So sánh các nước (tiếng Anh) | Sản phẩm thiêu kết bằng sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác) | 2,33 | 2,563 | 80 € |
| 7326 90 98Sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác)So sánh các nước (tiếng Anh) | Sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác) | 2,37 | 2,607 | 95 € |
Ý nghĩa đối với người mua EU của bạn
Khi nhà nhập khẩu EU nhập sản phẩm này từ Việt Nam mà không có dữ liệu phát thải đã thẩm định từ nhà sản xuất, họ phải dùng giá trị mặc định của EU ở trên, cộng phụ phí 10% năm 2026, 20% năm 2027 và 30% từ năm 2028. Hạn ngạch miễn phí được trừ khỏi nghĩa vụ của nhà nhập khẩu giảm dần mỗi năm và chấm dứt năm 2034, nên chi phí mỗi tấn tăng hằng năm dù giá trị mặc định không đổi.
Giá trị mặc định 2,33 t CO2e/t: CN 7326 11 00, 7326 19, 7326 90 92, 7326 90 94, 7326 90 96
| Năm nhập khẩu | Mặc định kèm phụ phí | Hạn ngạch miễn phí được trừ | Chứng chỉ mỗi tấn | Chi phí mỗi tấn ở €82.32 |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,563 | −1,588 | 0,975 | 80 € |
| 2027 | 2,796 | −1,548 | 1,248 | 103 € |
| 2028 | 3,029 | −1,466 | 1,563 | 129 € |
| 2029 | 3,029 | −1,262 | 1,767 | 145 € |
| 2030 | 3,029 | −0,839 | 2,190 | 180 € |
| 2031 | 3,029 | −0,635 | 2,394 | 197 € |
| 2032 | 3,029 | −0,432 | 2,597 | 214 € |
| 2033 | 3,029 | −0,228 | 2,801 | 231 € |
| 2034 | 3,029 | 0,000 | 3,029 | 249 € |
Giá trị mặc định 2,35 t CO2e/t: CN 7326 20 00, 7326 90 30, 7326 90 40, 7326 90 50, 7326 90 60
| Năm nhập khẩu | Mặc định kèm phụ phí | Hạn ngạch miễn phí được trừ | Chứng chỉ mỗi tấn | Chi phí mỗi tấn ở €82.32 |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,585 | −1,362 | 1,223 | 101 € |
| 2027 | 2,820 | −1,327 | 1,493 | 123 € |
| 2028 | 3,055 | −1,257 | 1,798 | 148 € |
| 2029 | 3,055 | −1,083 | 1,972 | 162 € |
| 2030 | 3,055 | −0,719 | 2,336 | 192 € |
| 2031 | 3,055 | −0,545 | 2,510 | 207 € |
| 2032 | 3,055 | −0,370 | 2,685 | 221 € |
| 2033 | 3,055 | −0,196 | 2,859 | 235 € |
| 2034 | 3,055 | 0,000 | 3,055 | 251 € |
Giá trị mặc định 2,37 t CO2e/t: CN 7326 90 98
| Năm nhập khẩu | Mặc định kèm phụ phí | Hạn ngạch miễn phí được trừ | Chứng chỉ mỗi tấn | Chi phí mỗi tấn ở €82.32 |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,607 | −1,454 | 1,153 | 95 € |
| 2027 | 2,844 | −1,416 | 1,428 | 118 € |
| 2028 | 3,081 | −1,342 | 1,739 | 143 € |
| 2029 | 3,081 | −1,156 | 1,925 | 159 € |
| 2030 | 3,081 | −0,768 | 2,313 | 190 € |
| 2031 | 3,081 | −0,581 | 2,500 | 206 € |
| 2032 | 3,081 | −0,395 | 2,686 | 221 € |
| 2033 | 3,081 | −0,209 | 2,872 | 236 € |
| 2034 | 3,081 | 0,000 | 3,081 | 254 € |
Cách khai báo con số thấp hơn
Với hàng sắt thép và nhôm, chỉ tính phát thải trực tiếp: nhiên liệu đốt trong nhà máy và phát thải nội hàm của thép hoặc nhôm mua vào. Điện không được tính. Nhiều nhà sản xuất, nhất là các đơn vị gia công mua thép hoặc nhôm đầu vào, thấp hơn nhiều so với giá trị mặc định. Con số thực tế của bạn có thể thay thế giá trị mặc định sau khi được đơn vị thẩm định được EU công nhận kiểm tra.
Sản phẩm khác từ Việt Nam
- CN 2601 Quặng sắt và tinh quặng đã thiêu kết (trừ pirit sắt đã nung)
- CN 7201 Gang thỏi và gang kính, dạng thỏi, khối hoặc dạng nguyên...
- CN 7202 Fero-mangan, hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng
- CN 7205 Hạt và bột gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép (trừ hạt và...
- CN 7206 Thỏi đúc sắt và thép không hợp kim (trừ thỏi từ phế liệu...
- CN 7207 Bán thành phẩm thép dễ cắt gọt không hợp kim, carbon...
- CN 7208 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng ≥600...
- CN 7209 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng ≥600...
- CN 7210 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng ≥600...
- CN 7211 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, cán nóng...
- CN 7212 Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600...
- CN 7213 Thép thanh, que (dây thép cuộn) bằng sắt hoặc thép không...
- CN 7214 Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim, chỉ rèn (trừ dạng...
- CN 7215 Thanh, que khác bằng sắt hoặc thép không hợp kim, tạo hình...
- CN 7216 Thép góc, khuôn, hình bằng sắt hoặc thép không hợp kim...
- CN 7217 Dây sắt hoặc thép không hợp kim, dạng cuộn, chưa mạ hoặc...
- CN 7224 Thép hợp kim khác (trừ không gỉ), dạng thỏi đúc hoặc dạng...
- CN 7225 Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng ≥600 mm, có hạt...
- CN 7226 Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng <600 mm, có hạt...
- CN 7227 Thanh, que thép hợp kim khác (trừ thép không gỉ) cán nóng...
- CN 7228 Thanh, que thép gió, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn
- CN 7229 Dây thép hợp kim khác (trừ thép không gỉ), dạng cuộn (trừ...
- CN 7301 Cọc cừ bằng sắt hoặc thép; thép góc, khuôn, hình đã hàn
- CN 7302 Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt...
- CN 7303 Ống và thanh hình rỗng bằng gang đúc
- CN 7304 Ống dẫn dầu hoặc khí, không nối, bằng thép không gỉ
- CN 7305 Ống thép tiết diện tròn, đường kính ngoài >406,4 mm, làm từ...
- CN 7306 Ống dẫn dầu hoặc khí, hàn, từ thép không gỉ cán phẳng...
- CN 7307 Phụ kiện ghép nối ống bằng gang đúc không dẻo
- CN 7308 Kết cấu và bộ phận kết cấu bằng sắt hoặc thép (cầu, cửa...
- CN 7309 Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng sắt hoặc thép...
- CN 7310 Thùng, thùng phuy, hộp, lon và vật chứa tương tự bằng sắt...
- CN 7311 Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng sắt hoặc thép (trừ...
- CN 7318 Vít đầu vuông (vít bắt gỗ đầu vuông) bằng sắt hoặc thép
Giá trị mặc định: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026). Giá trị chuẩn: Implementing Regulation (EU) 2025/2620, Annex section 5, Column B, every production route (Commission file v1, 6 Feb 2025). Hệ số điều chỉnh liên ngành lấy bằng 1; giá carbon đã trả ngoài EU không được trừ. Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay hải quan. Xem miễn trừ trách nhiệm.