Chuyển đến nội dung

Giá trị mặc định CBAM cho CN 3105 từ Việt Nam

Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng cả bì ≤10 kg (phân bón)

9 mã CN thuộc nhóm này đều có giá trị mặc định riêng của EU cho Việt Nam, với 8 giá trị khác nhau. Các mã cùng giá trị dùng chung một bảng chi phí bên dưới.

Giá trị mặc định EU

0,57 – 1,71

t CO2e mỗi tấn, chưa gồm phụ phí

Dùng năm 2026 (gồm phụ phí 1%)

0,576 – 1,727

t CO2e mỗi tấn

Chi phí mỗi tấn của người mua, 2026 đến 2034

34 € đến 142 €

với giá €82.32/t CO2

Mọi mã CN thuộc nhóm 3105

Mã CNMặc định2026 kèm phụ phíChi phí mỗi tấn năm 2026 ở €82.32
3105 10 00Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng cả bì ≤10 kgSo sánh các nước (tiếng Anh)1,091,10160 €
3105 20 10Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ trên 10% tính theo trọng lượng khôSo sánh các nước (tiếng Anh)1,271,28371 €
3105 20 90Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ ≤10% tính theo trọng lượng khôSo sánh các nước (tiếng Anh)0,880,88948 €
3105 30 00Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat, DAP)So sánh các nước (tiếng Anh)0,880,88946 €
3105 40 00Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat, MAP), đã hoặc chưa trộn với DAPSo sánh các nước (tiếng Anh)0,570,57634 €
3105 51 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho, có chứa nitrat và phosphatSo sánh các nước (tiếng Anh)1,711,72798 €
3105 59 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho (trừ loại chứa nitrat và phosphat)So sánh các nước (tiếng Anh)1,061,07157 €
3105 90 20Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính, nitơ trên 10%So sánh các nước (tiếng Anh)1,61,61695 €
3105 90 80Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chínhSo sánh các nước (tiếng Anh)0,850,85951 €

Ý nghĩa đối với người mua EU của bạn

Khi nhà nhập khẩu EU nhập sản phẩm này từ Việt Nam mà không có dữ liệu phát thải đã thẩm định từ nhà sản xuất, họ phải dùng giá trị mặc định của EU ở trên, cộng phụ phí 10% năm 2026, 20% năm 2027 và 30% từ năm 2028. Hạn ngạch miễn phí được trừ khỏi nghĩa vụ của nhà nhập khẩu giảm dần mỗi năm và chấm dứt năm 2034, nên chi phí mỗi tấn tăng hằng năm dù giá trị mặc định không đổi.

Giá trị mặc định 1,09 t CO2e/t: CN 3105 10 00

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20261,101−0,3670,73460 €
20271,101−0,3570,74461 €
20281,101−0,3380,76363 €
20291,101−0,2910,81067 €
20301,101−0,1940,90775 €
20311,101−0,1470,95479 €
20321,101−0,1001,00182 €
20331,101−0,0531,04886 €
20341,1010,0001,10191 €

Giá trị mặc định 1,27 t CO2e/t: CN 3105 20 10

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20261,283−0,4230,86071 €
20271,283−0,4120,87072 €
20281,283−0,3910,89273 €
20291,283−0,3360,94678 €
20301,283−0,2241,05987 €
20311,283−0,1691,11392 €
20321,283−0,1151,16896 €
20331,283−0,0611,222101 €
20341,2830,0001,283106 €

Giá trị mặc định 0,88 t CO2e/t: CN 3105 20 90, 3105 30 00

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20260,889−0,3110,57848 €
20270,889−0,3030,58648 €
20280,889−0,2870,60250 €
20290,889−0,2470,64253 €
20300,889−0,1640,72560 €
20310,889−0,1240,76463 €
20320,889−0,0850,80466 €
20330,889−0,0450,84469 €
20340,8890,0000,88973 €

Giá trị mặc định 0,57 t CO2e/t: CN 3105 40 00

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20260,576−0,1690,40734 €
20270,576−0,1640,41134 €
20280,576−0,1560,42035 €
20290,576−0,1340,44236 €
20300,576−0,0890,48740 €
20310,576−0,0670,50842 €
20320,576−0,0460,53044 €
20330,576−0,0240,55145 €
20340,5760,0000,57647 €

Giá trị mặc định 1,71 t CO2e/t: CN 3105 51 00

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20261,727−0,5341,19398 €
20271,727−0,5211,20799 €
20281,727−0,4931,234102 €
20291,727−0,4251,302107 €
20301,727−0,2821,445119 €
20311,727−0,2141,513125 €
20321,727−0,1451,582130 €
20331,727−0,0771,650136 €
20341,7270,0001,727142 €

Giá trị mặc định 1,06 t CO2e/t: CN 3105 59 00

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20261,071−0,3810,68957 €
20271,071−0,3710,69958 €
20281,071−0,3520,71959 €
20291,071−0,3030,76863 €
20301,071−0,2010,86972 €
20311,071−0,1520,91876 €
20321,071−0,1040,96780 €
20331,071−0,0551,01684 €
20341,0710,0001,07188 €

Giá trị mặc định 1,6 t CO2e/t: CN 3105 90 20

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20261,616−0,4641,15295 €
20271,616−0,4521,16496 €
20281,616−0,4281,18898 €
20291,616−0,3691,247103 €
20301,616−0,2451,371113 €
20311,616−0,1861,430118 €
20321,616−0,1261,490123 €
20331,616−0,0671,549128 €
20341,6160,0001,616133 €

Giá trị mặc định 0,85 t CO2e/t: CN 3105 90 80

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20260,859−0,2420,61751 €
20270,859−0,2360,62351 €
20280,859−0,2230,63552 €
20290,859−0,1920,66655 €
20300,859−0,1280,73160 €
20310,859−0,0970,76263 €
20320,859−0,0660,79365 €
20330,859−0,0350,82468 €
20340,8590,0000,85971 €
Tính theo sản lượng của bạn

Cách khai báo con số thấp hơn

Với ngành này, cả phát thải trực tiếp và phát thải của điện sử dụng đều được tính vào phát thải nội hàm. Nhiều nhà sản xuất, nhất là các đơn vị gia công mua thép hoặc nhôm đầu vào, thấp hơn nhiều so với giá trị mặc định. Con số thực tế của bạn có thể thay thế giá trị mặc định sau khi được đơn vị thẩm định được EU công nhận kiểm tra.

Sản phẩm khác từ Việt Nam

  • CN 2808 Axit nitric; axit sulphonitric
  • CN 2814 Amoniac dạng khan
  • CN 2834 Kali nitrat
  • CN 3102 Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo...

Giá trị mặc định: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026). Giá trị chuẩn: Implementing Regulation (EU) 2025/2620, Annex section 5, Column B, every production route (Commission file v1, 6 Feb 2025). Hệ số điều chỉnh liên ngành lấy bằng 1; giá carbon đã trả ngoài EU không được trừ. Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay hải quan. Xem miễn trừ trách nhiệm.