Chuyển đến nội dung

Giá trị mặc định CBAM cho CN 3102 từ Việt Nam

Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại có quy định biuret) (phân bón)

14 mã CN thuộc nhóm này đều có giá trị mặc định riêng của EU cho Việt Nam, với 12 giá trị khác nhau. Các mã cùng giá trị dùng chung một bảng chi phí bên dưới.

Giá trị mặc định EU

0,81 – 3,84

t CO2e mỗi tấn, chưa gồm phụ phí

Dùng năm 2026 (gồm phụ phí 1%)

0,818 – 3,878

t CO2e mỗi tấn

Chi phí mỗi tấn của người mua, 2026 đến 2034

43 € đến 319 €

với giá €82.32/t CO2

Mọi mã CN thuộc nhóm 3102

Mã CNMặc định2026 kèm phụ phíChi phí mỗi tấn năm 2026 ở €82.32
3102 10 12Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại có quy định biuret)So sánh các nước (tiếng Anh)0,810,81843 €
3102 10 15Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại khác)So sánh các nước (tiếng Anh)1,311,32369 €
3102 10 19Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng khôSo sánh các nước (tiếng Anh)2,432,454130 €
3102 10 90Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ ≤45% tính theo trọng lượng khôSo sánh các nước (tiếng Anh)2,382,404127 €
3102 21 00Amoni sulphat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)So sánh các nước (tiếng Anh)1,11,11158 €
3102 29 00Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitratSo sánh các nước (tiếng Anh)1,761,778101 €
3102 30 10Amoni nitrat dạng dung dịch nước (trừ loại đóng gói ≤10 kg)So sánh các nước (tiếng Anh)1,781,798107 €
3102 30 90Amoni nitrat (trừ dạng dung dịch nước, dạng viên và đóng gói ≤10 kg)So sánh các nước (tiếng Anh)2,752,778167 €
3102 40 10Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm phân bón, nitơ ≤28%So sánh các nước (tiếng Anh)2,382,404143 €
3102 40 90Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm phân bón, nitơ ≤28%So sánh các nước (tiếng Anh)2,382,404143 €
3102 50 00Natri nitrat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)So sánh các nước (tiếng Anh)3,843,878263 €
3102 60 00Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitratSo sánh các nước (tiếng Anh)2,312,333141 €
3102 80 00Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniacSo sánh các nước (tiếng Anh)22,02116 €
3102 90 00Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ khác (trừ urê, amoni sulphat, amoni nitrat, natri nitrat...)So sánh các nước (tiếng Anh)2,262,283120 €

Ý nghĩa đối với người mua EU của bạn

Khi nhà nhập khẩu EU nhập sản phẩm này từ Việt Nam mà không có dữ liệu phát thải đã thẩm định từ nhà sản xuất, họ phải dùng giá trị mặc định của EU ở trên, cộng phụ phí 10% năm 2026, 20% năm 2027 và 30% từ năm 2028. Hạn ngạch miễn phí được trừ khỏi nghĩa vụ của nhà nhập khẩu giảm dần mỗi năm và chấm dứt năm 2034, nên chi phí mỗi tấn tăng hằng năm dù giá trị mặc định không đổi.

Giá trị mặc định 0,81 t CO2e/t: CN 3102 10 12

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20260,818−0,2960,52243 €
20270,818−0,2890,52944 €
20280,818−0,2740,54545 €
20290,818−0,2360,58348 €
20300,818−0,1570,66254 €
20310,818−0,1190,70058 €
20320,818−0,0810,73861 €
20330,818−0,0430,77664 €
20340,8180,0000,81867 €

Giá trị mặc định 1,31 t CO2e/t: CN 3102 10 15

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20261,323−0,4900,83369 €
20271,323−0,4780,84570 €
20281,323−0,4530,87072 €
20291,323−0,3900,93377 €
20301,323−0,2591,06488 €
20311,323−0,1961,12793 €
20321,323−0,1331,19098 €
20331,323−0,0701,253103 €
20341,3230,0001,323109 €

Giá trị mặc định 2,43 t CO2e/t: CN 3102 10 19

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20262,454−0,8791,575130 €
20272,454−0,8571,597131 €
20282,454−0,8121,643135 €
20292,454−0,6991,755144 €
20302,454−0,4651,990164 €
20312,454−0,3522,103173 €
20322,454−0,2392,215182 €
20332,454−0,1262,328192 €
20342,4540,0002,454202 €

Giá trị mặc định 2,38 t CO2e/t: CN 3102 10 90, 3102 40 10, 3102 40 90

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20262,404−0,8601,544127 €
20272,404−0,8381,566129 €
20282,404−0,7941,610133 €
20292,404−0,6841,720142 €
20302,404−0,4541,950160 €
20312,404−0,3442,060170 €
20322,404−0,2342,170179 €
20332,404−0,1232,280188 €
20342,4040,0002,404198 €

Giá trị mặc định 1,1 t CO2e/t: CN 3102 21 00

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20261,111−0,4040,70758 €
20271,111−0,3930,71859 €
20281,111−0,3730,73861 €
20291,111−0,3210,79065 €
20301,111−0,2130,89874 €
20311,111−0,1610,95078 €
20321,111−0,1101,00182 €
20331,111−0,0581,05387 €
20341,1110,0001,11191 €

Giá trị mặc định 1,76 t CO2e/t: CN 3102 29 00

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20261,778−0,5521,226101 €
20271,778−0,5381,240102 €
20281,778−0,5091,268104 €
20291,778−0,4391,339110 €
20301,778−0,2911,486122 €
20311,778−0,2211,557128 €
20321,778−0,1501,628134 €
20331,778−0,0791,698140 €
20341,7780,0001,778146 €

Giá trị mặc định 1,78 t CO2e/t: CN 3102 30 10

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20261,798−0,4951,303107 €
20271,798−0,4831,315108 €
20281,798−0,4571,341110 €
20291,798−0,3941,404116 €
20301,798−0,2621,536126 €
20311,798−0,1981,600132 €
20321,798−0,1351,663137 €
20331,798−0,0711,727142 €
20341,7980,0001,798148 €

Giá trị mặc định 2,75 t CO2e/t: CN 3102 30 90

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20262,778−0,7482,030167 €
20272,778−0,7292,049169 €
20282,778−0,6902,087172 €
20292,778−0,5942,183180 €
20302,778−0,3952,382196 €
20312,778−0,2992,478204 €
20322,778−0,2032,574212 €
20332,778−0,1072,670220 €
20342,7780,0002,778229 €

Giá trị mặc định 3,84 t CO2e/t: CN 3102 50 00

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20263,878−0,6833,195263 €
20273,878−0,6663,212264 €
20283,878−0,6173,262269 €
20293,878−0,5313,348276 €
20303,878−0,3533,526290 €
20313,878−0,2673,611297 €
20323,878−0,1823,697304 €
20333,878−0,0963,783311 €
20343,8780,0003,878319 €

Giá trị mặc định 2,31 t CO2e/t: CN 3102 60 00

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20262,333−0,6171,716141 €
20272,333−0,6011,732143 €
20282,333−0,5701,763145 €
20292,333−0,4911,843152 €
20302,333−0,3262,007165 €
20312,333−0,2472,086172 €
20322,333−0,1682,165178 €
20332,333−0,0892,244185 €
20342,3330,0002,333192 €

Giá trị mặc định 2 t CO2e/t: CN 3102 80 00

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20262,020−0,6091,411116 €
20272,020−0,5941,426117 €
20282,020−0,5631,458120 €
20292,020−0,4841,536126 €
20302,020−0,3221,698140 €
20312,020−0,2441,776146 €
20322,020−0,1661,854153 €
20332,020−0,0881,933159 €
20342,0200,0002,020166 €

Giá trị mặc định 2,26 t CO2e/t: CN 3102 90 00

Chi phí mỗi tấn của người mua theo năm nhập khẩu, giá CO2 €82.32/t.
Năm nhập khẩuMặc định kèm phụ phíHạn ngạch miễn phí được trừChứng chỉ mỗi tấnChi phí mỗi tấn ở €82.32
20262,283−0,8261,457120 €
20272,283−0,8051,478122 €
20282,283−0,7621,520125 €
20292,283−0,6561,626134 €
20302,283−0,4361,846152 €
20312,283−0,3301,952161 €
20322,283−0,2242,058169 €
20332,283−0,1192,164178 €
20342,2830,0002,283188 €
Tính theo sản lượng của bạn

Cách khai báo con số thấp hơn

Với ngành này, cả phát thải trực tiếp và phát thải của điện sử dụng đều được tính vào phát thải nội hàm. Nhiều nhà sản xuất, nhất là các đơn vị gia công mua thép hoặc nhôm đầu vào, thấp hơn nhiều so với giá trị mặc định. Con số thực tế của bạn có thể thay thế giá trị mặc định sau khi được đơn vị thẩm định được EU công nhận kiểm tra.

Sản phẩm khác từ Việt Nam

  • CN 2808 Axit nitric; axit sulphonitric
  • CN 2814 Amoniac dạng khan
  • CN 2834 Kali nitrat
  • CN 3105 Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng...

Giá trị mặc định: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026). Giá trị chuẩn: Implementing Regulation (EU) 2025/2620, Annex section 5, Column B, every production route (Commission file v1, 6 Feb 2025). Hệ số điều chỉnh liên ngành lấy bằng 1; giá carbon đã trả ngoài EU không được trừ. Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay hải quan. Xem miễn trừ trách nhiệm.