Chuyển đến nội dung

Giá trị mặc định CBAM cho hàng sản xuất tại Georgia

Nhà nhập khẩu EU phải dùng các giá trị này, cộng phụ phí, khi nhà sản xuất không gửi dữ liệu phát thải đã thẩm định. Đơn vị là tấn CO2e trên mỗi tấn sản phẩm. Nhấn vào mã để mở trong công cụ tính chi phí.

EU công bố 32 giá trị riêng cho Georgia. Với các sản phẩm CBAM khác, áp dụng giá trị EU cho "các nước khác"; công cụ tính chi phí tự động dùng giá trị đó.

Xi măng

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2523 10 00 90Clinker khác, kể cả clinker xám1,361,496
2523 29 00Xi măng Portland xám1,21,32

Phân bón

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2808 00 00Axit nitric; axit sulphonitric2,782,808
2814 10 00Amoniac dạng khan2,192,212
2814 20 00Amoniac dạng dung dịch nước0,660,667
2834 21 00Kali nitrat2,252,273
3102 10 12Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,50,505
3102 10 15Urê dạng dung dịch nước, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng sản phẩm khô (loại...0,820,828
3102 10 19Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ trên 45% tính theo trọng lượng khô1,51,515
3102 10 90Urê, ở dạng dung dịch nước hoặc không, hàm lượng nitơ ≤45% tính theo trọng lượng khô1,471,485
3102 21 00Amoni sulphat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)0,670,677
3102 29 00Muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat1,471,485
3102 30 10Amoni nitrat dạng dung dịch nước (trừ loại đóng gói ≤10 kg)1,721,737
3102 30 90Amoni nitrat (trừ dạng dung dịch nước, dạng viên và đóng gói ≤10 kg)2,642,666
3102 40 10Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...2,272,293
3102 40 90Hỗn hợp amoni nitrat với canxi carbonat hoặc chất vô cơ không làm phân bón khác, dùng làm...2,272,293
3102 50 00Natri nitrat (trừ dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói ≤10 kg)4,344,383
3102 60 00Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat2,222,242
3102 80 00Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac1,661,677
3102 90 00Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ khác (trừ urê, amoni sulphat, amoni nitrat, natri...1,71,717
3105 10 00Phân bón dạng viên hoặc tương tự, hoặc đóng gói trọng lượng cả bì ≤10 kg0,860,869
3105 20 10Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ trên 10% tính...1,141,151
3105 20 90Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ, phospho và kali, hàm lượng nitơ ≤10% tính theo...0,780,788
3105 30 00Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat, DAP)0,530,535
3105 40 00Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat, MAP), đã hoặc chưa trộn với DAP0,350,354
3105 51 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho, có chứa nitrat và phosphat1,571,586
3105 59 00Phân bón khác chứa hai nguyên tố nitơ và phospho (trừ loại chứa nitrat và phosphat)0,650,657
3105 90 20Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính...1,51,515
3105 90 80Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chứa nitơ và kali, hoặc một nguyên tố dinh dưỡng chính0,780,788

Sắt thép

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
7202 11Fero-mangan, hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng1,691,859
7202 41Fero-crôm, hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng2,352,585
7202 60 00Fero-niken3,483,828

Các mã không có giá trị riêng cho Georgia

EU không công bố giá trị mặc định riêng cho Georgia với các mã này, nên áp dụng giá trị EU cho "các nước khác". Công cụ tính tự động dùng giá trị đó.

Mã CNSản phẩmMặc định2026 kèm phụ phí
2507 00 80 80Đất sét nung0,280,308
2523 10 00 10Clinker trắng1,371,507
2523 21 00Xi măng Portland trắng1,451,595
2523 30 00Xi măng aluminat2,032,233
2523 90 00 10Xi măng thủy lực trắng1,491,639
2523 90 00 90Xi măng thủy lực khác, kể cả xi măng thủy lực xám1,371,507
2601 12 00Quặng sắt và tinh quặng đã thiêu kết (trừ pirit sắt đã nung)0,6860,755
2804 10 00Hydro17,7419,514
7201Gang thỏi và gang kính, dạng thỏi, khối hoặc dạng nguyên sinh khác3,483,828
7202 19Fero-mangan, hàm lượng carbon ≤2% tính theo trọng lượng5,596,149
7202 49Fero-crôm, hàm lượng carbon ≤4% tính theo trọng lượng2,873,157
7203Sản phẩm chứa sắt hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng...1,3251,458
7205Hạt và bột gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép (trừ hạt và bột hợp kim fero)3,7154,087
7206 10 00Thỏi đúc sắt và thép không hợp kim (trừ thỏi từ phế liệu nấu lại và sản phẩm đúc liên tục)3,754,125
7206 90 00Sắt và thép không hợp kim dạng thanh luyện hoặc dạng nguyên sinh khác (trừ thỏi đúc)3,754,125
7207 11 11Bán thành phẩm thép dễ cắt gọt không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật3,9964,396
7207 11 14Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật...3,9964,396
7207 11 16Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật...3,9964,396
7207 11 90Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật...4,0534,458
7207 12 10Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện chữ nhật (trừ...3,9964,396
7207 12 90Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện chữ nhật (trừ...4,0534,458
7207 19 12Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện tròn hoặc đa giác...3,9964,396
7207 19 19Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%, tiết diện tròn hoặc đa giác...4,0534,458
7207 19 80Bán thành phẩm khác bằng sắt hoặc thép không hợp kim, carbon <0,25%3,9964,396
7207 20 11Bán thành phẩm thép dễ cắt gọt không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật3,9964,396
7207 20 15Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon 0,25–0,6%, tiết diện vuông hoặc chữ...3,9964,396
7207 20 17Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,6%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật3,9964,396
7207 20 19Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện vuông hoặc chữ nhật...4,0534,458
7207 20 32Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện chữ nhật (trừ...3,9964,396
7207 20 39Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện chữ nhật (trừ...4,0534,458
7207 20 52Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện tròn hoặc đa giác...3,9964,396
7207 20 59Bán thành phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%, tiết diện tròn hoặc đa giác...4,0534,458
7207 20 80Bán thành phẩm khác bằng sắt hoặc thép không hợp kim, carbon ≥0,25%3,9964,396
7208Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc...4,0494,454
7209Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nguội, chưa phủ, mạ...4,1014,511
7210Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng ≥600 mm, đã phủ, mạ hoặc tráng4,1014,511
7211 13 00Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, cán nóng bốn mặt hoặc trong rãnh hộp kín...4,0494,454
7211 14 00Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng, dày ≥4,75 mm4,0494,454
7211 19 00Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng, dày <4,75 mm4,0494,454
7211 23Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nguội, chưa phủ...4,1014,511
7211 29 00Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nguội, chưa phủ...4,1014,511
7211 90Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, cán nóng hoặc nguội và gia...4,1014,511
7212Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, rộng <600 mm, đã phủ, mạ hoặc tráng4,1014,511
7213Thép thanh, que (dây thép cuộn) bằng sắt hoặc thép không hợp kim, cán nóng, cuộn không đều3,9964,396
7214 10 00Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim, chỉ rèn (trừ dạng cuộn không đều)4,0534,458
7214 20 00Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim có răng khía, gân, rãnh hoặc biến dạng khác tạo ra...3,9964,396
7214 30 00Thanh, que thép dễ cắt gọt không hợp kim, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng3,9964,396
7214 91Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, tiết...3,9964,396
7214 99Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng (loại...3,9964,396
7215Thanh, que khác bằng sắt hoặc thép không hợp kim, tạo hình hoặc gia công nguội3,9964,396
7216Thép góc, khuôn, hình bằng sắt hoặc thép không hợp kim (chưa được chi tiết ở nơi khác)3,9964,396
7217 10Dây sắt hoặc thép không hợp kim, dạng cuộn, chưa mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa đánh bóng3,9964,396
7217 20Dây sắt hoặc thép không hợp kim, dạng cuộn, mạ hoặc tráng kẽm3,9964,396
7217 30Dây sắt hoặc thép không hợp kim, dạng cuộn, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác (trừ kẽm)3,9964,396
7217 90Dây sắt hoặc thép không hợp kim, dạng cuộn, mạ hoặc tráng loại khác3,9964,396
7218 10 00Thép không gỉ dạng thỏi đúc và dạng nguyên sinh khác (trừ thỏi phế liệu và sản phẩm đúc...5,0065,507
7218 91Bán thành phẩm thép không gỉ, tiết diện chữ nhật (trừ vuông)4,945,434
7218 99 11Bán thành phẩm thép không gỉ, tiết diện vuông, cán hoặc đúc liên tục4,945,434
7218 99 19Bán thành phẩm thép không gỉ, tiết diện vuông, đã rèn5,0065,507
7218 99 20Bán thành phẩm thép không gỉ, tiết diện tròn hoặc khác vuông, chữ nhật, cán hoặc đúc liên...4,945,434
7218 99 80Bán thành phẩm thép không gỉ, đã rèn (trừ tiết diện vuông hoặc chữ nhật)5,0065,507
7219 11 00Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, dạng cuộn, dày 3–4,75 mm4,945,434
7219 12Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, dạng cuộn, dày 4,75–10 mm4,945,434
7219 13Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, dạng cuộn, dày 3–4,75 mm4,945,434
7219 14Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, dạng cuộn, dày 3–4,75 mm4,945,434
7219 21Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, không cuộn, dày trên 10 mm4,945,434
7219 22Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, không cuộn, dày trên 10 mm4,945,434
7219 23 00Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, không cuộn, dày trên 10 mm4,945,434
7219 24 00Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, không cuộn, dày trên 10 mm4,945,434
7219 31 00Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm5,025,522
7219 32Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm5,025,522
7219 33Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm5,025,522
7219 34Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm5,025,522
7219 35Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nguội, dày 3–4,75 mm5,025,522
7219 90Thép không gỉ cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nóng hoặc nguội và gia công thêm5,025,522
7220 11 00Thép không gỉ cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng, dày ≥4,75 mm4,945,434
7220 12 00Thép không gỉ cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng, dày <4,75 mm4,945,434
7220 20Thép không gỉ cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nguội5,025,522
7220 90Thép không gỉ cán phẳng, rộng <600 mm, cán nóng hoặc nguội và gia công thêm5,025,522
7221Thanh, que thép không gỉ cán nóng, dạng cuộn không đều4,825,302
7222 11Thanh, que thép không gỉ, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, tiết diện tròn4,825,302
7222 19Thanh, que thép không gỉ, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn (trừ tiết diện tròn)4,825,302
7222 20Thanh, que thép không gỉ khác, chỉ tạo hình hoặc gia công nguội4,825,302
7222 30Thanh, que thép không gỉ khác, tạo hình nguội và gia công thêm, hoặc chỉ rèn5,0065,507
7222 40Thép góc, khuôn, hình bằng thép không gỉ (chưa được chi tiết ở nơi khác)4,825,302
7223 00Dây thép không gỉ, dạng cuộn (trừ thanh, que)4,825,302
7224 10Thép hợp kim khác (trừ không gỉ), dạng thỏi đúc hoặc dạng nguyên sinh khác5,5896,148
7224 90 02Bán thành phẩm thép công cụ5,56,05
7224 90 03Bán thành phẩm thép gió, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, cán nóng hoặc đúc liên tục5,56,05
7224 90 05Bán thành phẩm thép hợp kim thành phần quy định (carbon ≤0,7%, mangan 0,5–1,2%, silic...5,56,05
7224 90 07Bán thành phẩm thép hợp kim khác (trừ không gỉ), tiết diện vuông hoặc chữ nhật, cán nóng...5,56,05
7224 90 14Bán thành phẩm thép hợp kim khác (trừ không gỉ), tiết diện vuông hoặc chữ nhật, cán nóng...5,56,05
7224 90 18Bán thành phẩm thép hợp kim khác (trừ không gỉ), tiết diện vuông hoặc chữ nhật, đã rèn5,5896,148
7224 90 31Bán thành phẩm thép hợp kim chứa carbon 0,9–1,15% và crôm 0,5–2% (thép ổ bi)5,56,05
7224 90 38Bán thành phẩm thép hợp kim khác, tiết diện khác vuông hoặc chữ nhật, cán nóng hoặc đúc...5,56,05
7224 90 90Bán thành phẩm thép hợp kim khác, đã rèn (trừ thép công cụ và tiết diện vuông, chữ nhật)5,5896,148
7225 11 00Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng ≥600 mm, có hạt định hướng7,17,81
7225 19 10Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nóng5,56,05
7225 19 90Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng ≥600 mm, cán nguội, không định hướng hạt5,5886,147
7225 30Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, dạng cuộn5,56,05
7225 40Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nóng, không cuộn5,56,05
7225 50Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, chỉ cán nguội5,5886,147
7225 91 00Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, mạ hoặc tráng kẽm bằng điện phân5,5886,147
7225 92 00Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, mạ hoặc tráng kẽm bằng điện phân5,5886,147
7225 99 00Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng ≥600 mm, mạ hoặc tráng kẽm bằng điện phân5,5886,147
7226 11 00Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng <600 mm, có hạt định hướng7,17,81
7226 19 10Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng5,56,05
7226 19 80Thép silic kỹ thuật điện cán phẳng, rộng <600 mm, cán nguội, đã hoặc chưa gia công thêm5,5886,147
7226 20 00Thép gió cán phẳng, rộng <600 mm, cán nóng hoặc cán nguội5,56,05
7226 91Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nóng5,56,05
7226 92 00Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng <600 mm, chỉ cán nguội5,596,149
7226 99Thép hợp kim khác cán phẳng, rộng <600 mm, cán nóng hoặc nguội và gia công khác5,5886,147
7227Thanh, que thép hợp kim khác (trừ thép không gỉ) cán nóng, dạng cuộn không đều5,45,94
7228 10 20Thanh, que thép gió, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn5,45,94
7228 10 50Thanh, que thép gió, đã rèn5,5896,148
7228 10 90Thanh, que thép gió, chỉ tạo hình hoặc gia công nguội, đã hoặc chưa gia công thêm5,45,94
7228 20Thanh, que bằng thép silic-mangan (trừ bán thành phẩm, sản phẩm cán phẳng và thanh cán...5,45,94
7228 30Thanh, que thép hợp kim khác, chỉ cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn5,45,94
7228 40Thanh, que thép hợp kim khác, chỉ rèn (trừ thép gió và thép silic-mangan)5,5896,148
7228 50Thanh, que thép hợp kim khác, chỉ tạo hình hoặc gia công nguội5,45,94
7228 60Thanh, que thép hợp kim khác, tạo hình nguội hoặc nóng rồi gia công thêm5,45,94
7228 70Thép góc, khuôn, hình bằng thép hợp kim khác (chưa được chi tiết ở nơi khác)5,45,94
7228 80 00Thanh, que rỗng dùng để khoan bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim5,45,94
7229Dây thép hợp kim khác (trừ thép không gỉ), dạng cuộn (trừ thanh, que)5,45,94
7301Cọc cừ bằng sắt hoặc thép; thép góc, khuôn, hình đã hàn4,0634,469
7302Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép: ray, ray dẫn hướng...4,8875,376
7303 00Ống và thanh hình rỗng bằng gang đúc4,154,565
7304 11 00Ống dẫn dầu hoặc khí, không nối, bằng thép không gỉ5,1845,702
7304 19Ống dẫn dầu hoặc khí, không nối, bằng sắt hoặc thép (trừ thép không gỉ và gang đúc)3,9814,379
7304 22 00Ống khoan không nối bằng thép không gỉ, dùng khoan dầu hoặc khí5,1845,702
7304 23 00Ống khoan không nối dùng khoan dầu hoặc khí, bằng sắt hoặc thép (trừ thép không gỉ)3,9814,379
7304 24 00Ống chống và ống khai thác không nối bằng thép không gỉ, dùng khoan dầu hoặc khí5,1845,702
7304 29Ống chống và ống khai thác dùng khoan dầu hoặc khí, không nối, bằng sắt hoặc thép3,9814,379
7304 31Ống không nối, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, kéo nguội hoặc cán nguội3,9814,379
7304 39Ống không nối, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, không kéo hoặc cán nguội3,9814,379
7304 41 00Ống không nối, tiết diện tròn, bằng thép không gỉ, kéo nguội hoặc cán nguội5,1845,702
7304 49Ống không nối, tiết diện tròn, bằng thép không gỉ, không kéo hoặc cán nguội5,1845,702
7304 51Ống không nối, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác, kéo nguội hoặc cán nguội3,8784,266
7304 59Ống không nối, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác, không kéo hoặc cán nguội3,8784,266
7304 90 00Ống và thanh hình rỗng không nối, tiết diện không tròn, bằng sắt hoặc thép (trừ gang đúc)3,9814,379
7305Ống thép tiết diện tròn, đường kính ngoài >406,4 mm, làm từ sản phẩm cán phẳng4,064,466
7306 11 00Ống dẫn dầu hoặc khí, hàn, từ thép không gỉ cán phẳng, đường kính ngoài ≤406,4 mm5,3695,906
7306 19 00Ống dẫn dầu hoặc khí, hàn, từ sắt hoặc thép cán phẳng, đường kính ngoài ≤406,4 mm4,1414,555
7306 21 00Ống chống và ống khai thác dùng khoan dầu hoặc khí, hàn, bằng thép không gỉ, đường kính...5,3695,906
7306 29 00Ống chống và ống khai thác dùng khoan dầu hoặc khí, hàn, bằng sắt hoặc thép, đường kính...4,1414,555
7306 30 12Ống chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, kéo nguội hoặc cán...4,1414,555
7306 30 18Ống chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim (trừ kéo hoặc cán...4,094,499
7306 30 41Ống có ren hoặc tiện ren được (ống dẫn khí), hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép...4,1414,555
7306 30 49Ống có ren hoặc tiện ren được (ống dẫn khí), hàn, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép...4,1414,555
7306 30 72Ống hàn khác, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, đường kính ngoài ≤168,3...4,1414,555
7306 30 77Ống hàn khác, tiết diện tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim, đường kính ngoài ≤168,3...4,1414,555
7306 30 80Ống hàn tiết diện tròn bằng sắt hoặc thép, đường kính ngoài trên 168,3 mm đến 406,4 mm4,1414,555
7306 40 20Ống hàn tiết diện tròn bằng thép không gỉ, kéo nguội hoặc cán nguội5,3695,906
7306 40 80Ống hàn tiết diện tròn bằng thép không gỉ (trừ kéo hoặc cán nguội)5,2965,826
7306 50 21Ống thép chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác, kéo nguội hoặc cán nguội4,1284,541
7306 50 29Ống thép chính xác hàn, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác (trừ kéo hoặc cán nguội)4,0564,462
7306 50 80Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện tròn, bằng thép hợp kim khác (trừ ống chính xác)4,1284,541
7306 61 10Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, bằng thép không gỉ5,3695,906
7306 61 92Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, bằng sắt hoặc thép (trừ không...4,1414,555
7306 61 99Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện vuông hoặc chữ nhật, bằng sắt hoặc thép (trừ không...4,1414,555
7306 69 10Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện không tròn khác, bằng thép không gỉ5,3695,906
7306 69 90Ống và thanh hình rỗng hàn, tiết diện không tròn khác, bằng sắt hoặc thép (trừ không gỉ)4,1414,555
7306 90 00Ống và thanh hình rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ghép mí hở, tán đinh hoặc ghép kín tương...4,1414,555
7307 11Phụ kiện ghép nối ống bằng gang đúc không dẻo3,9294,322
7307 19 10Phụ kiện ghép nối ống bằng gang đúc (trừ gang không dẻo)3,9294,322
7307 19 90Phụ kiện ghép nối ống bằng thép đúc4,0534,458
7307 21 00Mặt bích bằng thép không gỉ (trừ loại đúc)4,4984,948
7307 22Khuỷu, cút và măng sông có ren bằng thép không gỉ (trừ loại đúc)4,4984,948
7307 23Phụ kiện hàn giáp mối bằng thép không gỉ (trừ loại đúc)4,4984,948
7307 29Phụ kiện ghép nối ống khác bằng thép không gỉ (trừ loại đúc, mặt bích, loại có ren và hàn...4,4984,948
7307 91 00Mặt bích bằng sắt hoặc thép (trừ loại đúc và thép không gỉ)4,0724,479
7307 92Khuỷu, cút và măng sông có ren bằng sắt hoặc thép (trừ loại đúc và thép không gỉ)4,0724,479
7307 93Phụ kiện hàn giáp mối bằng sắt hoặc thép (trừ gang, thép không gỉ và mặt bích)4,0724,479
7307 99Phụ kiện ghép nối ống khác bằng sắt hoặc thép (trừ gang, thép không gỉ, mặt bích, loại có...4,0724,479
7308Kết cấu và bộ phận kết cấu bằng sắt hoặc thép (cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà...)5,0645,57
7309Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng sắt hoặc thép, dung tích >300 lít (trừ loại...5,4686,015
7310Thùng, thùng phuy, hộp, lon và vật chứa tương tự bằng sắt hoặc thép, dung tích ≤300 lít...4,2284,651
7311 00Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng sắt hoặc thép (trừ loại chuyên dùng để vận...5,3855,924
7318 11 00Vít đầu vuông (vít bắt gỗ đầu vuông) bằng sắt hoặc thép3,9624,358
7318 12 10Vít gỗ bằng thép không gỉ (trừ vít đầu vuông)5,1195,631
7318 12 90Vít gỗ bằng sắt hoặc thép khác (trừ vít đầu vuông)3,9624,358
7318 13 00Đinh móc và đinh vít có vòng bằng sắt hoặc thép3,9624,358
7318 14 10Vít tự hãm (vít tự khoan ren) bằng thép không gỉ (trừ vít gỗ)5,1195,631
7318 14 91Vít ren thưa bằng sắt hoặc thép khác (trừ không gỉ)3,9624,358
7318 14 99Vít tự hãm bằng sắt hoặc thép khác (trừ vít ren thưa và vít gỗ)3,9624,358
7318 15Vít và bu lông có ren bằng sắt hoặc thép, có hoặc không kèm đai ốc, vòng đệm (trừ vít đầu...4,8015,281
7318 16Đai ốc bằng sắt hoặc thép4,6935,162
7318 19 00Sản phẩm có ren khác bằng sắt hoặc thép3,9624,358
7318 21 00Vòng đệm lò xo và vòng đệm hãm khác bằng sắt hoặc thép3,9624,358
7318 22 00Vòng đệm khác bằng sắt hoặc thép4,3224,754
7318 23 00Đinh tán bằng sắt hoặc thép (trừ đinh tán ống và đinh tán chẻ dùng cho mục đích riêng)3,9634,359
7318 24 00Chốt và chốt chẻ bằng sắt hoặc thép3,9624,358
7318 29 00Sản phẩm không có ren khác bằng sắt hoặc thép3,9624,358
7326 11 00Bi nghiền và sản phẩm tương tự dùng cho máy nghiền, bằng sắt hoặc thép, đã rèn hoặc dập4,084,488
7326 19Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, đã rèn hoặc dập nhưng chưa gia công thêm (trừ bi nghiền...)4,084,488
7326 20 00Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác)4,0514,456
7326 90 30Thang và bậc bằng sắt hoặc thép4,0514,456
7326 90 40Pallet và mặt bằng tương tự để xếp dỡ hàng, bằng sắt hoặc thép4,0514,456
7326 90 50Tang cuốn dùng cho cáp, ống dẫn và loại tương tự, bằng sắt hoặc thép4,0514,456
7326 90 60Quạt thông gió không dùng điện, máng xối, móc và sản phẩm tương tự dùng trong xây dựng...4,0514,456
7326 90 92Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, rèn khuôn hở (chưa được chi tiết ở nơi khác)4,084,488
7326 90 94Sản phẩm bằng sắt hoặc thép, rèn khuôn kín (chưa được chi tiết ở nơi khác)4,084,488
7326 90 96Sản phẩm thiêu kết bằng sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác)4,084,488
7326 90 98Sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép (chưa được chi tiết ở nơi khác)4,1514,566
7601Nhôm chưa gia công2,2032,423
7603Bột và vảy nhôm2,9453,24
7604 10 10Thanh, que bằng nhôm3,2333,556
7604 10 90Thanh hình bằng nhôm3,2513,576
7604 21 00Thanh hình rỗng bằng hợp kim nhôm3,2513,576
7604 29 10Thanh, que bằng nhôm3,2333,556
7604 29 90Thanh hình bằng nhôm3,2513,576
7605Dây nhôm3,1843,502
7606Nhôm tấm, lá và dải, dày trên 0,2 mm3,7174,089
7607Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi giấy, bìa, nhựa...), dày ≤0,2 mm3,8934,282
7608Ống nhôm3,223,542
7609 00 00Phụ kiện ghép nối ống bằng nhôm (khớp nối, khuỷu, măng sông...)3,3223,654
7610 10 00Cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa và ngưỡng cửa bằng nhôm3,2123,533
7610 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm3,2123,533
7610 90 10Cầu và nhịp cầu, tháp và cột lưới bằng nhôm3,2123,533
7610 90 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm3,2123,533
7611 00 00Bể chứa, két, bồn và vật chứa tương tự bằng nhôm, dung tích >300 lít (trừ loại chứa khí)4,0374,441
7612Thùng, phuy, lon, hộp và vật chứa tương tự bằng nhôm (kể cả ống cứng hoặc gập được), dung...3,9444,338
7613 00 00Bình chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm4,0374,441
7614Dây bện tao, cáp, băng tết và loại tương tự bằng nhôm, chưa cách điện3,2973,627
7616 10 00Đinh, đinh bấm, ghim dập, vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, vòng đệm và...3,8914,28
7616 91 00Tấm đan, phên, lưới và rào bằng dây nhôm3,8914,28
7616 99 10Sản phẩm đúc bằng nhôm2,9533,248
7616 99 90Kết cấu và bộ phận kết cấu khác bằng nhôm3,8914,28

Nguồn: Implementing Regulation (EU) 2025/2621 Annex I/IV as corrected by (EU) 2026/1740 (Commission file v2, 6 Aug 2026).